満つ [Mãn]

充つ [Sung]

みつ

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ

📝 thường là 〜に満たない

đầy

🔗 満ちる; 満たない

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ

tròn (mặt trăng)

🔗 満ちる

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ

dâng lên (thủy triều)

🔗 満ちる

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ

trưởng thành; hết hạn

🔗 満ちる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

結果けっかかれたないものだった。
Kết quả không làm anh ấy hài lòng.
風土病ふうどびょうたいする予防よぼう接種せっしゅけていたのは100人ひゃくにんちゅう1人ひとりにもたないということが見出みいだされた。
Chỉ có dưới một trong một trăm người được tiêm phòng bệnh địa phương.
原稿げんこう用紙ようしまいにもたないメールに2時間にじかんかけるなんていうのはめられたことではない。能力のうりょくのなさをしめししているとったほうたっているだろうね。
Dành hai giờ cho một email không đầy một trang giấy không phải là điều đáng khen; thực chất nó chỉ cho thấy sự thiếu năng lực mà thôi.