[Mãn]

まん

Danh từ chung

đầy

Danh từ chung

tuổi tròn (ví dụ: khi tính tuổi)

🔗 数え

Tiền tố

📝 trước một con số

đầy đủ (năm, tháng, v.v.)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Mãn Châu

🔗 満州

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ順風じゅんぷうまんだ。
Anh ấy đang rất thuận lợi.
レギュラーまんタン、現金げんきんで。
Đổ đầy bình xăng, trả tiền mặt.
まんタンにしてください。
Làm ơn đổ đầy bình.
まんタンでおねがいします。
Làm ơn đổ đầy bình.
レギュラーまんタンでおねがいします。
Làm ơn đổ đầy bình xăng loại thường.
無鉛むえんレギュラーをまんタンにしてください。
Xin hãy đổ đầy xăng không chì thường.
かくのガソリンスタンドでまんタンにしたんだ。
Tôi đã đổ đầy bình xăng ở trạm xăng góc phố.
会社かいしゃ経営けいえいがあまりにも順風じゅんぷうまんで、かえってこわいぐらいだ。
Công ty đang phát triển thuận lợi đến mức đáng sợ.
つぎ給油きゅうゆしょまんタンにする必要ひつようがある。
Chúng ta cần phải đổ đầy bình xăng ở trạm tiếp theo.
ガソリンをまんタンにして、ついでにオイルもてくれませんか?
Bạn có thể đổ đầy xăng và kiểm tra dầu cho tôi không?