湿地帯 [Thấp Địa Đái]

しっちたい

Danh từ chung

vùng đất ngập nước; đầm lầy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

湿地しっちたい建物たてもの建設けんせつはできませんよ。
Không thể xây dựng tòa nhà trên đất ngập nước.
湿地しっちたい生態せいたいけいにおいてみず浄化じょうか洪水こうずい侵食しんしょく防止ぼうし野生やせい生物せいぶつへの食料しょくりょうとすみかの提供ていきょうという重要じゅうよう役割やくわりえんじる。
Vùng đất ngập nước đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái như lọc nước, ngăn ngừa lũ lụt và xói mòn, cung cấp thức ăn và nơi ở cho động vật hoang dã.