温水 [Ôn Thủy]
おんすい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
nước ấm
JP: 泉はおよそ170フィートの高さまで温水を吹き出す。
VI: Suối phun nước nóng lên đến khoảng 170 feet.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太陽熱は日本では発電より太陽熱温水器として利用されています。
Năng lượng mặt trời ở Nhật Bản được sử dụng phổ biến hơn cho máy nước nóng năng lượng mặt trời hơn là phát điện.