温暖化 [Ôn Noãn Hóa]
おんだんか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
nóng lên (toàn cầu)
🔗 地球温暖化
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今週の話題は地球温暖化です。
Chủ đề tuần này là biến đổi khí hậu toàn cầu.
今週のトピックは「地球の温暖化」です。
Chủ đề tuần này là "Biến đổi khí hậu của Trái Đất".
これも温暖化の影響か?
Đây cũng là hậu quả của biến đổi khí hậu à?
地球温暖化は世界規模での天候の傾向を変えるであろう。
Sự nóng lên toàn cầu sẽ thay đổi xu hướng thời tiết trên toàn thế giới.
私は地球の温暖化傾向を心配している。
Tôi lo lắng về xu hướng nóng lên toàn cầu của Trái Đất.
これらのガスは地球規模の温暖化をもたらし得る。
Những loại khí này có thể gây ra sự nóng lên toàn cầu.
地球温暖化は野生動物にも深刻な問題を引き起こしうる。
Sự nóng lên toàn cầu có thể gây ra vấn đề nghiêm trọng cho động vật hoang dã.
私たちは地球温暖化の対処にもっと積極的な役割を果たすべきだ。
Chúng tôi nên đóng vai trò tích cực hơn trong việc đối phó với biến đổi khí hậu.
今、あなたがパソコンの電源を切れば、地球温暖化防止に貢献できる。
Bây giờ nếu bạn tắt máy tính, bạn sẽ góp phần ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu.
地球温暖化のために、アラスカではそれが溶け始めている地域もある。
Do sự nóng lên toàn cầu, có những khu vực ở Alaska bắt đầu tan chảy.