清水の舞台から飛び降りる [Thanh Thủy Vũ Đài Phi Hàng]
清水の舞台から飛び下りる [Thanh Thủy Vũ Đài Phi Hạ]
きよみずのぶたいからとびおりる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
nhảy vào chỗ tối; dấn thân vào; nhảy vào chỗ sâu
nhảy khỏi ban công chùa Kiyomizu
JP: 私は清水の舞台から飛び降りる気持ちで南米に渡ります。
VI: Tôi sẽ sang Nam Mỹ với tâm trạng như thể nhảy xuống từ sân khấu Shimizu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
清水の舞台から飛び降りるつもりで勝負に出るよ。
Tôi sẽ lao vào cuộc đấu như nhảy từ sân khấu Shimizu.
清水の舞台から飛び降りたつもりで脱サラした。
Tôi đã từ bỏ công việc văn phòng như thể nhảy xuống từ sân khấu Sumida.