混み合う [Hỗn Hợp]
込み合う [Liêu Hợp]
こみあう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
đông đúc
JP: 込み合ったバスの中では若い人々は老人達に席を譲るべきだ。
VI: Trong xe buýt đông đúc, người trẻ nên nhường chỗ cho người già.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電車は高校生で混み合っていた。
Tàu điện ngập tràn học sinh trung học.
電車は人で混み合っていた。
Tàu điện chật kín người.
京都は最も美しい時に一番混み合う。
Kyoto đông đúc nhất vào thời điểm đẹp nhất.
彼の店はいつも客で混み合っている。
Cửa hàng của anh ấy luôn đông khách.
その店は休日の買い物客で混み合っていた。
Cửa hàng đó đông đúc khách mua sắm vào ngày lễ.
その公園は子供を連れた人々で混み合っていた。
Công viên đó đông đúc người dẫn theo trẻ em.
見知らぬ人が混み合ったバスの中で私に話しかけた。
Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt đông đúc.
電車はとても混み合っていたので、道中ずっと立っていなければならなかった。
Tàu rất đông nên tôi phải đứng suốt quãng đường.
ただ今電話が混み合っております。ご迷惑をおかけいたしますが、もうしばらくお待ちください。
Đường dây điện thoại đang bận. Xin lỗi vì sự bất tiện này, vui lòng chờ trong giây lát.