混じりっけ [Hỗn]

混じりっ気 [Hỗn Khí]

まじりっけ

Danh từ chung

📝 thường là ~のない: thuần khiết, không pha trộn

hỗn hợp; tạp chất

🔗 混じりけ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よろこびはかなしみとじりった。
Niềm vui lẫn lộn với nỗi buồn.
ちち白髪はくはつじってきた。
Tóc của bố bắt đầu có sợi bạc.
あぶらみずじりわない。
Dầu và nước không lẫn vào nhau.
かれはそうそうたる学者がくしゃじってかなかった。
Anh ấy cảm thấy không thoải mái khi ở cùng những học giả xuất sắc.
少女しょうじょあかしろじったバラを1本いっぽんわたしにもってきてくれた。
Cô bé mang đến cho tôi một bông hồng đỏ và trắng.