深入り [Thâm Nhập]
ふかいり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
dính líu sâu; đi sâu vào; đi quá xa (vào một cái gì đó)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母は、長女が芝居の研究会にはいっていることは知っていたが、まさか舞台に出るまで深入りしているとは、知らなかった。
Mẹ biết con gái cả tham gia hội nghiên cứu kịch, nhưng không ngờ con đã tham gia diễn xuất trên sân khấu đến thế.