淡青色 [Đạm Thanh Sắc]
たんせいしょく
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ hiếm
xanh nhạt; xanh băng; xanh trời; xanh phấn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーは淡い青色のドレスを着た。
Mary đã mặc chiếc váy màu xanh nhạt.
水色は澄んだ水の色を表し、明るく淡い青色のことである。
Màu xanh nước biển thể hiện màu của nước trong, là một màu xanh nhạt sáng.