涼しげ [Lương]

涼し気 [Lương Khí]

すずしげ

Tính từ đuôi na

mát mẻ; sảng khoái

🔗 涼しい

Tính từ đuôi na

trong trẻo; sáng sủa

🔗 涼しい

Tính từ đuôi na

bình tĩnh; điềm đạm

🔗 涼しい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こおりはいったグラスにサイダーをそそぐとシュワシュワとすずしげなおとがしました。
Khi đổ cider vào ly có đá, tiếng sủi bọt nghe mát rượi.