涼しき方 [Lương Phương]

すずしきかた

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

cõi Tịnh Độ

🔗 極楽浄土

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英国えいこく気候きこう日本にほんほど温和おんわではないが、なつ英国えいこくほうがずっとすずしい。
Khí hậu Anh không dễ chịu bằng Nhật Bản, nhưng mùa hè ở Anh mát mẻ hơn nhiều.
審判しんぱんほうをちらりとにらむが、審判しんぱんすずしいかおしてはなクソをほじっていやがった。「ちくしょう、八百長やおちょうかよ・・・」
Anh ta liếc nhìn vị trọng tài, nhưng vị trọng tài vẫn bình thản ngoáy mũi. "Chết tiệt, có dàn xếp à..."