涼しい顔 [Lương Nhan]

すずしいかお

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

vẻ mặt thản nhiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

審判しんぱんほうをちらりとにらむが、審判しんぱんすずしいかおしてはなクソをほじっていやがった。「ちくしょう、八百長やおちょうかよ・・・」
Anh ta liếc nhìn vị trọng tài, nhưng vị trọng tài vẫn bình thản ngoáy mũi. "Chết tiệt, có dàn xếp à..."
電動でんどう自転車じてんしゃってるやつってずるいよな」「どうしたの?」「だって、こっちは一生懸命いっしょうけんめい汗水あせみずたらしていでるのに、すずしいかおしてほこったようによこいてくんだよ。めっちゃくやしい」
"Thằng nào đi xe đạp điện thật là gian lận nhỉ." "Có chuyện gì vậy?" "Vì tôi đang cố gắng đạp mà nó cứ thản nhiên vượt qua tôi như thể đang tự hào lắm ý. Thật là khó chịu."