液性 [Dịch Tính]
えきせい
Danh từ chung
tính lỏng; tính lưu động
JP: リトマス紙で溶液の液性(酸性、中性、塩基性)を調べるときは、リトマス紙をすべて溶液に浸すのではなく、紙の先端の部分だけを浸します。
VI: Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thuộc thể dịch