涙を誘う [Lệ Dụ]
なみだをさそう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
làm xúc động đến rơi nước mắt; gợi nước mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
涙が誘われる。
Nước mắt cứ trào ra.
その話は彼女の涙を誘った。
Câu chuyện đó đã khiến cô ấy rơi nước mắt.
どんな映画で涙を誘われる?
Loại phim nào khiến bạn rơi nước mắt?
この音楽はとてもすばらしいので、涙を誘う。
Âm nhạc này tuyệt vời đến nỗi khiến người ta rơi lệ.