涙が出る [Lệ Xuất]

なみだがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

rơi nước mắt

JP: うれしくてなみだるよ。

VI: Vui đến nỗi tôi phải khóc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なみだてきますよ。
Nước mắt bắt đầu rơi.
なみだそう。
Tôi sắp khóc rồi.
なみだてきた。
Nước mắt đã bắt đầu lăn dài trên má.
彼女かのじょなみだるほどわらった。
Cô ấy đã cười đến nỗi rơi nước mắt.
なみだそうなくらいわらったよ。
Tôi đã cười đến nỗi suýt khóc.
たまねぎをるとなみだるのよね。
Cứ mỗi lần cắt hành là tôi lại rơi nước mắt.
どうしてたまねぎをるとなみだるの?
Tại sao cắt hành tây lại khiến ta rơi nước mắt?
彼女かのじょから突然とつぜんなみだあふた。
Nước mắt bất ngờ trào ra từ mắt cô ấy.
かれからなみだがあふれてきた。
Nước mắt anh ấy đã trào ra.
たまねぎをっていたらなみだてきた。
Khi đang cắt hành, tôi đã rơi nước mắt.