消費者市場 [Tiêu Phí Giả Thị Trường]

しょうひしゃしじょう

Danh từ chung

thị trường tiêu dùng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんからの輸入ゆにゅう製品せいひんがアメリカの消費しょうひしゃ市場しじょう浸透しんとうするにはなが時間じかんがかかった。
Mất rất nhiều thời gian để các sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản thâm nhập vào thị trường tiêu dùng của Mỹ.
消費しょうひしゃべいばなれや国際こくさい市場しじょう解放かいほう原因げんいんとされる米価べいか下落げらく原因げんいんだ。
Giá gạo giảm do người tiêu dùng xa lánh gạo và việc mở cửa thị trường quốc tế.