Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
消灯令
[Tiêu Đăng Lệnh]
しょうとうれい
🔊
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
lệnh giới nghiêm
Hán tự
消
Tiêu
dập tắt; tắt
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
令
Lệnh
mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt