消火活動 [Tiêu Hỏa Hoạt Động]

しょうかかつどう

Danh từ chung

chữa cháy

JP: バケツによる消火しょうか活動かつどうは、すぐに失敗しっぱいかった。

VI: Việc dập lửa bằng xô nước đã nhanh chóng thất bại.

🔗 消防

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

消防しょうぼうたちが消火しょうか活動かつどうをしている、その地域ちいき禁止きんしになった。
Khu vực đó đã bị cấm vào trong khi các lính cứu hỏa đang chữa cháy.