消沈 [Tiêu Thẩm]

銷沈 [Tiêu Thẩm]

しょうちん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

trầm cảm; tinh thần sa sút; chán nản

JP: テロリストの爆弾ばくだんによって、まつり気分きぶんはいささか消沈しょうちんした。

VI: Do bom của khủng bố, không khí lễ hội đã trở nên ảm đạm phần nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ意気いき消沈しょうちんしている。
Anh ấy đang rất chán nản.
みじめな連敗れんぱい我々われわれ意気いき消沈しょうちんした。
Chúng tôi đã chán nản vì chuỗi thất bại bi thảm.
彼女かのじょはあらゆる難問なんもん意気いき消沈しょうちんしていた。
Cô ấy đã chán nản trước mọi thử thách khó khăn.
彼女かのじょ消沈しょうちんした面持おももちで部屋へやていった。
Cô ấy đã bước ra khỏi phòng với vẻ mặt chán nản.
かれらはいち試合しあいてなかったので、意気いき消沈しょうちんした。
Họ đã chán nản vì không thắng được trận nào.
きみいぬ本当ほんとう意気いき消沈しょうちんしているのだろう。
Con chó của bạn có lẽ thật sự chán nản.
その失敗しっぱいがトムを意気いき消沈しょうちんさせています。
Thất bại đó đã khiến Tom cảm thấy chán nản.
かれらはそのプロジェクトがおもったように収益しゅうえきげずに、意気いき消沈しょうちんしていた。
Họ đã chán nản vì dự án đó không mang lại lợi nhuận như mong đợi.