消毒薬 [Tiêu Độc Dược]

しょうどくやく

Danh từ chung

chất khử trùng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

病院びょういんにおける感染かんせん制御せいぎょさく実践じっせんするうえで、消毒しょうどくやく有効ゆうこう活用かつよう重要じゅうよう課題かだいです。
Việc sử dụng hiệu quả thuốc khử trùng là một thách thức quan trọng trong kiểm soát nhiễm khuẩn tại bệnh viện.

Hán tự

Từ liên quan đến 消毒薬