消息不明 [Tiêu Tức Bất Minh]
しょうそくふめい
Danh từ chung
không rõ tung tích
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それ以来彼らの消息は不明だ。
Kể từ đó, tin tức về họ không rõ.
しかし、ゴルバチョフ大統領が健康に何らかの問題を抱えているという兆候はありませんでしたし、その消息も目下のところ不明です。
Nhưng không có dấu hiệu nào cho thấy Tổng thống Gorbachev có vấn đề về sức khỏe, và tin tức về ông vẫn chưa rõ ràng.