消息を絶つ [Tiêu Tức Tuyệt]

しょうそくをたつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

ngừng liên lạc; biến mất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新聞しんぶん飛行機ひこうき消息しょうそくったといてあった。
Tin tức trên báo nói rằng máy bay đã mất liên lạc.