消化器 [Tiêu Hóa Khí]
しょうかき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Độ phổ biến từ: Top 23000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Giải phẫu học
cơ quan tiêu hóa