消えゆく [Tiêu]

消え行く [Tiêu Hành]

きえゆく

Động từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yukuTự động từ

📝 thường trước danh từ

biến mất dần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

木材もくざいはアフリカの大半たいはんにおいてえゆく資源しげんであり、これらのストーブは現在げんざい使つかわれているものよりずっと木材もくざい消費しょうひりょうすくない。
Gỗ là nguồn tài nguyên đang cạn kiệt ở phần lớn châu Phi, và những chiếc bếp này tiêu thụ ít gỗ hơn nhiều so với các loại đang được sử dụng hiện nay.