海魚 [Hải Ngư]
かいぎょ
Danh từ chung
cá biển; cá nước mặn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
魚は海にはいくらでもいる。
Cá ở biển thì có vô số.
魚は海に住んでいる。
Cá sống ở biển.
魚なら海にたくさんいるよ。
Biển có rất nhiều cá.
海にはたくさんの魚がいます。
Biển có rất nhiều cá.
海には魚がたくさんいます。
Biển có rất nhiều cá.
川に住む魚もいれば、海に住む魚もいる。
Có cá sống ở sông, cũng có cá sống ở biển.
海と魚の関係は空と鳥の関係と同じだ。
Mối quan hệ giữa biển và cá giống như mối quan hệ giữa bầu trời và chim.
だが,わたしたちが彼らをつまずかせることがないように,海に行って,つり針を投げ,最初に釣れた魚を取りなさい。その口を開くと,一枚のスタテル硬貨1スタテルは4アッチカ,2アレクサンドリア・ドラクマ,または1ユダヤ・シェケルに相当する銀貨。半シェケル神殿税2人分をまかなうのにちょうど足りる。を見つけるだろう。それを取って,わたしとあなたの分として彼らに与えなさい」。
"Nhưng để chúng ta không làm họ vấp ngã, hãy ra biển và ném câu, và lấy con cá đầu tiên cắn câu. Khi mở miệng nó, bạn sẽ tìm thấy một đồng stater, đủ để trả thuế đền thờ cho hai người. Lấy nó và đưa cho họ để trả cho bạn và tôi."