海産物 [Hải Sản Vật]
かいさんぶつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
sản phẩm biển
JP: この地方は海産物に恵まれている。
VI: Khu vực này được phúc lành với hải sản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わが国は海産物に恵まれている。
Đất nước chúng tôi giàu hải sản.
私は海産物を食べるのが大好きだ。
Tôi rất thích ăn hải sản.