海深 [Hải Thâm]
かいしん
Danh từ chung
độ sâu của biển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ロッククライミングも、海で深く潜ることもしたし、インドネシアの熱帯雨林で眠ったこともある。
Tôi đã leo núi đá, lặn sâu dưới biển và ngủ trong rừng mưa nhiệt đới Indonesia.