海外留学 [Hải Ngoại Lưu Học]
かいがいりゅうがく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
du học; học tập ở nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は海外へ留学した。
Anh ấy đã đi du học ở nước ngoài.
来年は海外留学したいんです。
Năm sau tôi muốn đi du học.
もっと若ければ、海外に留学するのに。
Nếu như mình trẻ hơn, mình đã đi du học nước ngoài rồi.
私は海外留学した学生がうらやましかった。
Tôi ghen tị với những sinh viên đi du học.
彼は海外留学をしただけのことはあった。
Việc anh ấy đi du học quả là có ích.
彼は海外留学しただけのことはあった。
Việc anh ấy đi du học quả là có ích.
そういうわけで、彼は海外留学しなかった。
Vì lý do đó, anh ấy đã không đi du học nước ngoài.
弟は海外留学を希望してるんです。
Em trai tôi đang muốn đi du học ở nước ngoài.
姉は学校を卒業後は海外留学したいそうです。
Sau khi tốt nghiệp, chị tôi muốn đi du học.
海外へ留学に出かける学生の数が毎年増加している。
Số lượng sinh viên đi du học nước ngoài đang tăng lên hàng năm.