海外派遣 [Hải Ngoại Phái Khiển]
かいがいはけん
Danh từ chung
phái cử ra nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
社長はあなたの海外派遣を真剣に考えていました。
Giám đốc đã nghiêm túc xem xét việc cử bạn đi công tác nước ngoài.
彼は特派員として海外に派遣された。
Anh ấy đã được cử làm phóng viên đặc biệt ra nước ngoài.
数年前だったら、日本が海外へ軍隊を派遣することは思いもよらないことだっただろう。
Vài năm trước, việc Nhật Bản gửi quân đội ra nước ngoài là điều không thể tưởng tượng được.