海外投資 [Hải Ngoại Đầu Tư]
かいがいとうし
Danh từ chung
đầu tư ra nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の昨年の海外直接投資は100億ドルに達した。
Năm ngoái, đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Nhật đã đạt 10 tỷ đô la.
中国への海外からの直接投資は昨年30億ドルに達した。
Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Trung Quốc năm ngoái đã đạt 3 tỷ đô la.
私は、彼は海外投資の経験が豊富だと聞きました。
Tôi nghe nói anh ấy có nhiều kinh nghiệm đầu tư ở nước ngoài.
自国通貨建てで海外に投資することがいつも利益を生むとは限らない。
Đầu tư ở nước ngoài bằng đồng tiền quốc gia không phải lúc nào cũng sinh lời.