海外出張 [Hải Ngoại Xuất Trương]
かいがいしゅっちょう
Danh từ chung
công tác nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は海外出張が多いんです。
Cha tôi thường xuyên đi công tác nước ngoài.
経営者は会社の代理として一週間に一回海外へ出張することになりました。
Người quản lý sẽ đi công tác nước ngoài hàng tuần như một đại diện của công ty.