海がめ [Hải]

海亀 [Hải Quy]

海ガメ [Hải]

うみがめ – 海ガメ
うみガメ – 海ガメ
ウミガメ – 海ガメ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

rùa biển

JP: うみがめは高齢こうれいまできる。

VI: Rùa biển sống được đến tuổi già.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うみがめは寿命じゅみょうながい。
Rùa biển sống rất lâu.
かれらにげんきゅうふ『なにゆゑおくするか、信仰しんこううすきしゃよ』すなわきて、かぜうみとをきんきゅうへば、だいなるなぎとなりぬ。
Người nói với họ rằng: "Sao các ngươi sợ hãi, kẻ có lòng tin yếu đuối ạ?" Rồi Người đứng dậy, quở trách gió và biển, và biển liền lặng yên.