浮かぶ瀬 [Phù Lại]
うかぶせ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
cơ hội; may mắn
JP: 身を捨ててこそ浮かぶ瀬もあれ。
VI: Chỉ khi liều mình, mới có thể thành công.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人生沈む瀬あれば浮かぶ瀬あるわけだから、あまりくよくよしないように。
Cuộc đời có lúc lên lúc xuống, đừng quá lo lắng.