浮かぬ顔 [Phù Nhan]

うかぬ顔 [Nhan]

うかぬかお

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

mặt buồn

🔗 浮く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かないかおしてどうしたの?
Sao mặt buồn thế?
どうしてかないかおしてるの?
Tại sao mặt bạn lại buồn thế?
彼女かのじょかぬかおをしている。
Cô ấy có vẻ không vui.
かれかぬかおをしている。
Anh ấy có vẻ mặt u sầu.
かないかおしてるけど、なにかあったの?
Bạn có vẻ buồn, có chuyện gì vậy?
今朝けさかぬかおをしているね。なにかあったのかい。
Sáng nay bạn có vẻ không vui. Có chuyện gì vậy?