浦島太郎 [Phổ Đảo Thái 郎]

うらしまたろう

Danh từ chung

Urashima Tarō

ngư dân trong truyện cổ tích

🔗 竜宮; 玉手箱; 乙姫; 浦島太郎状態

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

乙姫おとひめさま浦島うらしま太郎たろううつくしい玉手箱たまてばこをくれました。
Công chúa Otohime đã tặng Urashima Taro một chiếc hộp tay đẹp.