浅からぬ [Thiển]

あさからぬ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

sâu sắc

JP: わたし愛犬あいけんたいする愛情あいじょうあさからぬものがあった。

VI: Tình yêu của tôi dành cho chú chó không hề nhẹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はるはまだあさかった。
Mùa xuân vẫn còn non.
このいけあさいです。
Cái ao này nông.
このみずうみあさいのよ。
Hồ này nông lắm.
ねむりがあさいんだ。
Tôi ngủ rất nhẹ.
このかわあさいですか?
Dòng sông này cạn không?
かわのそのあたりはあさかった。
Vùng sông này nông.
すこしずつみずあさくなる。
Nước dần trở nên cạn dần.
このかわあさそうだね。
Dòng sông này có vẻ cạn.
この学校がっこうのカリキュラムはひろあさい。
Chương trình giảng dạy của trường này rộng nhưng không sâu.
かれはそのあさみぞえた。
Anh ấy đã nhảy qua cái rãnh cạn đó.