流転 [Lưu Chuyển]

るてん
りゅうてん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

thay đổi liên tục; thăng trầm

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

Lĩnh vực: Phật giáo

luân hồi; chuyển kiếp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

万物ばんぶつ流転るてんする。
Mọi thứ đều luôn thay đổi.