流行遅れ [Lưu Hành Trì]

りゅうこうおくれ

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

lỗi thời; không hợp thời trang

JP: 彼女かのじょのスカートは完全かんぜん流行りゅうこうおくれです。

VI: Chiếc váy của cô ấy hoàn toàn lỗi mốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ミニスカートは流行りゅうこうおくれだよ。
Váy mini đã lỗi thời rồi.
長髪ちょうはついま流行りゅうこうおくれだ。
Tóc dài hiện nay đã lỗi mốt.
その言葉ことば流行りゅうこうおくれです。
Từ đó đã lỗi thời.
このコートは流行りゅうこうおくれだ。
Chiếc áo khoác này lỗi mốt.
ミニスカートはもう流行りゅうこうおくれだ。
Váy mini đã lỗi mốt.
あなたのふくはもう流行りゅうこうおくれですよ。
Quần áo của bạn đã lỗi mốt rồi.
ながいスカートは、もう流行りゅうこうおくれだよ。
Váy dài giờ đã lỗi mốt rồi.
このかたのカメラはいまでは流行りゅうこうおくれである。
Kiểu máy ảnh này hiện đã lỗi thời.
彼女かのじょはいつも流行りゅうこうおくれのふくている。
Cô ấy luôn mặc quần áo lỗi mốt.
このたねのブラウスは流行りゅうこうおくれになりかけている。
Loại áo blouse này đang dần lỗi mốt.