流行歌 [Lưu Hành Ca]
りゅうこうか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
bài hát phổ biến; bài hát hit
JP: 彼は流行歌を歌うのが好きです。
VI: Anh ấy thích hát những bài hát thịnh hành.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは今流行の歌です。
Đây là bài hát đang thịnh hành hiện nay.
その歌は流行した。
Bài hát đó đã trở thành mốt.
その歌は大衆に流行した。
Bài hát đó đã trở thành mốt trong quần chúng.
その歌は巷で流行した。
Bài hát đó đã trở thành mốt trên phố.
この歌は1970年代に流行した。
Bài hát này đã thịnh hành vào những năm 1970.
彼女は最近の流行歌を歌っている。
Cô ấy đang hát những bài hát thịnh hành gần đây.
由美の趣味は流行歌をうたうことです。
Sở thích của Yumi là hát nhạc thịnh hành.
その歌は人々の間で流行した。
Bài hát đó đã trở thành mốt trong số mọi người.
私は流行歌にはほとんど全く興味がない。
Tôi hầu như không hề quan tâm đến nhạc thịnh hành.
彼女の歌が流行するかどうかは疑わしい。
Có nghi ngờ liệu bài hát của cô ấy có trở thành trào lưu hay không.