流れ弾 [Lưu Đạn]
流れ玉 [Lưu Ngọc]
ながれだま
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
đạn lạc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは流れ弾に当たった。
Tom bị trúng đạn lạc.
トムは流れ弾に当たって死んだ。
Tom chết vì trúng đạn lạc.