流し忘れ [Lưu Vong]

ながしわすれ

Danh từ chung

quên xả nước (bồn cầu)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トイレのみずながすのわすれてたろ。
Cậu quên xả nước toilet rồi phải không?
トイレのみずながすのをわすれないようにね。
Đừng quên xả nước nhà vệ sinh nhé.
わたし彼女かのじょなみだながしたおもわすれようとつとめた。
Tôi đã cố quên ký ức về cô ấy khóc.