流される [Lưu]

ながされる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

trôi dạt; bị cuốn đi; bị cuốn trôi; bị đẩy ra (biển)

🔗 流す

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị choáng ngợp (bởi cảm xúc); bị cuốn theo

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị lưu đày (đến); bị trục xuất

🔗 流す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はし大水おおみずながされた。
Cây cầu đã bị dòng nước lớn cuốn trôi.
けむりかぜながされた。
Khói bị gió thổi đi.
彼女かのじょじょうながされやすい。
Cô ấy dễ bị cảm xúc chi phối.
あめ土壌どじょうながされてしまった。
Mưa đã làm xói mòn đất.
ナポレオンはセントヘレナとうながされた。
Napoleon đã bị lưu đày đến đảo Saint Helena.
いきおいいにながされているんですよ。
Bạn đang bị cuốn theo dòng chảy đấy.
そのはし洪水こうずいながされた。
Cây cầu đó đã bị lũ cuốn trôi.
たくさんのいえ洪水こうずいながされた。
Nhiều ngôi nhà đã bị cuốn trôi trong lũ lụt.
津波つなみながされてしまったのです。
Tôi đã bị sóng thần cuốn trôi.
流行りゅうこうながされないことにしたわ。
Tôi quyết định không đi theo xu hướng nữa.