派遣社員 [Phái Khiển Xã Viên]

はけんしゃいん

Danh từ chung

nhân viên tạm thời

JP: せっかく採用さいようした派遣はけん社員しゃいんがすぐにめてしまった。

VI: Thật đáng tiếc khi nhân viên tạm thời mà chúng tôi mới tuyển dụng đã nghỉ việc ngay lập tức.

🔗 正社員・せいしゃいん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ派遣はけん社員しゃいんです。
Cô ấy là nhân viên hợp đồng.