洋書 [Dương Thư]

ようしょ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

sách phương Tây

JP: そのみせでは洋書ようしょられている。

VI: Cửa hàng đó bán sách nước ngoài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

洋書ようしょはありますか?
Có sách tiếng Anh không?
かれ和書わしょうまでもなく洋書ようしょんでいる。
Anh ấy không chỉ đọc sách Nhật mà còn đọc cả sách nước ngoài.
かれは、日本にほんでははいらないような洋書ようしょっています。
Anh ấy có những cuốn sách nước ngoài mà ở Nhật không thể tìm mua được.