洋形 [Dương Hình]

ようけい

Danh từ chung

phong bì kiểu Tây Nhật Bản (mở ở chiều dài; đánh số từ 0-7, mỗi loại có kích thước khác nhau)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うえからながめたときのそのしまかたちようナシにている。
Nhìn từ trên xuống, hòn đảo có hình giống quả lê.