注目を引く [Chú Mục Dẫn]
ちゅうもくをひく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
gây chú ý
JP: 刺激的な新刊書が注目をひく。
VI: Cuốn sách mới thú vị đang thu hút sự chú ý.