注文者 [Chú Văn Giả]

ちゅうもんしゃ

Danh từ chung

người đặt hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふえきにきんはらものきょく注文ちゅうもんする。
Người trả tiền cho nhạc công là người chọn bài hát.