注意力 [Chú Ý Lực]
ちゅういりょく
Danh từ chung
sự chú ý
JP: なるほど持田は最善を尽くしたが、注意力が足りなかった。
VI: Quả thật Mochida đã cố gắng hết sức nhưng thiếu sự tập trung.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は注意力をその方向に向けた。
Anh ấy đã tập trung sự chú ý vào hướng đó.
幼い子供は、注意力が続かないのです。
Trẻ nhỏ thường không thể tập trung lâu.
英語を書くときはもっと注意力を働かせなければならない。
Khi viết tiếng Anh, bạn cần phải chú ý hơn.
19世紀になる英語圏の国ではマスターベーションにより、記憶力が弱まる、注意力が散漫になるとよく言われていた。
Ở các quốc gia nói tiếng Anh vào thế kỷ 19, thường nói rằng thủ dâm làm suy giảm trí nhớ và phân tâm.
今度の新入社員は揃いも揃って注意力が散漫で、仕事がミスだらけで全く閉口する。
Những nhân viên mới này đều có sự chú ý lơ là, khiến công việc đầy sai sót và thật là bực mình.