注射器 [Chú Xạ Khí]

ちゅうしゃき

Danh từ chung

ống tiêm; kim tiêm

JP: わたし注射ちゅうしゃるまでは平気へいきだった。

VI: Tôi đã ổn cho đến khi nhìn thấy cái kim tiêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし使つかふるした注射ちゅうしゃ安全あんぜんてるためにかんなかれました。
Tôi đã bỏ kim tiêm đã sử dụng vào trong hộp để đảm bảo an toàn.